sản phẩm

Học thuật
Thân thiện
sản phẩm

Các sản phẩm được xếp gọn gàng trên kệ trong cửa hàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật được tạo ra từ sức lao động của con người hoặc bằng máy móc: "Sản phẩm" chỉ kết quả hữu hình của quá trình sản xuất, chế tạo.
    • Kết quả, thành quả của một hoạt động sáng tạo hoặc quá trình tự nhiên: "Sản phẩm" cũng có thể chỉ những thứ được tạo ra từ hoạt động trí tuệ, nghệ thuật hoặc từ tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà máy này chuyên sản xuất các sản phẩm điện tử gia dụng. (Vật được tạo ra từ máy móc, lao động)
    • Tập thơ này sản phẩm tinh thần sau nhiều năm chiêm nghiệm của tác giả. (Kết quả của hoạt động sáng tạo)
    • Cần phát triển sản xuất các loại sản phẩm xuất khẩu. (Vật làm ra để trao đổi, buôn bán)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sản phẩm của thời đại": chỉ một hiện tượng, con người hoặc vật phẩm mang đậm dấu ấn, đặc trưng của một giai đoạn lịch sử cụ thể.

    • Phong cách kiến trúc ấy sản phẩm của thời đại công nghiệp hóa.
  • "Sản phẩm trí tuệ": chỉ những tạo phẩm phi vật chất giá trị từ hoạt động tư duy, nghiên cứu, sáng tạo (như phần mềm, tác phẩm, phát minh).

    • Bằng sáng chế bảo hộ cho các sản phẩm trí tuệ quan trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Sản phẩm phụ (danh từ): vật được tạo ra ngoài sản phẩm chính trong một quy trình sản xuất.

    • mía sản phẩm phụ của ngành đường, có thể dùng làm nguyên liệu giấy.
  • Sản phẩm hóa (động từ): quá trình biến một ý tưởng, dịch vụ thành một hàng hóa có thể mua bán được.

    • Công ty đang sản phẩm hóa dịch vụ tư vấn của mình thành các gói phần mềm.
Từ đồng nghĩa
  • Thành phẩm: vật đã được chế tạo, gia công xong (nhấn mạnh vào trạng thái hoàn thiện).
  • Phẩm vật: vật phẩm, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương.
  • Mặt hàng: sản phẩm được xem xét dưới góc độ thương mại, kinh doanh.
Các cụm từ thông dụng
  • Kiểm tra chất lượng sản phẩm: hoạt động đánh giá, thử nghiệm để đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn.

    • Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm đang làm việc rất căng thẳng.
  • Đưa sản phẩm ra thị trường: quá trình tung một sản phẩm mới để người tiêu dùng có thể mua được.

    • Kế hoạch đưa sản phẩm ra thị trường đã được chuẩn bị kỹ lưỡng.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Sản phẩm làm ra đến đâu, tiêu thụ đến đấy: cách nói nhấn mạnh mối quan hệ chặt chẽ, ăn khớp giữa sản xuất tiêu thụ.

    • Nhờ chiến lược marketing tốt, công ty đạt được hiệu quả sản phẩm làm ra đến đâu, tiêu thụ đến đấy.
  • Con người sản phẩm của hoàn cảnh: quan điểm cho rằng tính cách, số phận con người chịu ảnh hưởng quyết định từ môi trường, điều kiện sống.

    • Nhà văn ấy tin rằng con người sản phẩm của hoàn cảnh.
sản phẩm

Các sản phẩm được xếp gọn gàng trên kệ trong cửa hàng.

  1. dt (H. phẩm: vật làm ra) Vật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc: Cần phát triển sản xuất các loại sản phẩm xuất khẩu (Tố-hữu).